Cách đọc thông số lốp

Hướng dẫn cách đọc thông số kỹ thuật trên lốp ô tô 

cách đọc thông số trên lốp ô tô

 

Ở hình trên ta đọc được con số 195/55R16 87V (Có thể ghi là P 195/55R16 87V )

  • P - Loại xe: Ý nghĩa của kí hiệu này là những loại xe ô tô có thể sử dụng lốp xe này. P ở đây nghĩa là “Passenger - khách”: kích cở (size) này dùng cho các loại xe khách. Ngoài ra còn có một số loại khác như LTLight Truck”: xe tải nhẹ, xe bán tải; TTemporary”: lốp ô tô thay thế tạm thời(khẩn cấp).

                                           lop xe khach,lop oto,lop xe tai. 

                                                            LỐP XE KHÁCH - PASSENGER                                                        LỐP XE TẢI - LIGHT TRUCK

  • 195 - Chiều rộng lốp: Là bề mặt diện tích tiếp xúc của lốp ô tô với mặt đường. Chiều rộng lốp xe được tính bằng đơn vị mm và đo từ góc này sang góc kia.
  • 55 - Tỷ số giữa độ cao của thành lốp  (sidewall) với độ rộng bề mặt lốp xe ô tôđược tính bằng tỷ lệ bề dày/ chiều rộng lốp. Trong ví dụ trên đây, bề dày bằng 55% chiều rộng lốp xe (195)
  • R - Cấu trúc của lốp: hầu hết các lốp ô tô thông dụng hiện nay đều có cấu trúc Radial (viết tắt là R). Ngoài ra, lốp xe ô tô còn có các kí hiệu khác như B, D, hoặc E (không thường thấy trên thị trường).
  • 16 - Đường kính la-zăng: Với mỗi loại lốp ô tô chỉ sử dụng được duy nhất một cỡ la-zăng (lazang). Số 16 tương ứng với đường kính la-zăng (lazang) lắp được là 16 inch.
  • 87V - Tải trọng và tốc độ giới hạn: Nếu con số này nhỏ hơn tải trọng và tốc độ xe chạy là nguyên nhân dẫn đến nổ lốp xe

     * Số 87 - Tải trọng lốp xe chịu được: Thông thường vị trí này có số từ 75 tới 105 tương đương với tải trọng từ 380 tới 925 kg.

Để biết rõ size và hãng lốp xe nào phù hợp với ô tô của mình, bạn có thể xem chi tiết tại Xem thông tin lốp xe theo hãng xe 

Giỏ hàng: 0 cái